Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三联管
三联管
tam liên quản
ống tam liên; ba ống liên kết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống tam liên; ba ống liên kết
- 。
Cái ống ba liên này là cái mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
三联管
Phồn thể三聯管
tam liên quản
ống tam liên; ba ống liên kết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống tam liên; ba ống liên kết
- 。
Cái ống ba liên này là cái mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.