三级士官

三级士官
sānshìguān
tam cấp sĩ quan

hạ sĩ quan cấp ba; trung sĩ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạ sĩ quan cấp ba; trung sĩ

    • Anh ấy là một hạ sĩ quan cấp ba.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.