Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三极管
三极管
tam cực quản
bóng ba cực; transistor
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bóng ba cực; transistor
- 。
Transistor là một loại linh kiện điện tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
三极管
Phồn thể三極管
tam cực quản
bóng ba cực; transistor
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bóng ba cực; transistor
- 。
Transistor là một loại linh kiện điện tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.