三更

三更
sāngēng
tam canh

canh ba (khoảng 23:00–01:00) (cũ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    canh ba (khoảng 23:00–01:00) (cũ)

    • Nửa đêm, anh ấy vẫn đang làm việc.

  2. danh từ

    canh ba (nửa đêm, khoảng 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)

    • Anh ấy về nhà lúc nửa đêm.

  3. số từ

    canh ba (khoảng 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.