三族

三族
sān
tam tộc

ba đời (cha, bản thân và con trai); tam tộc (hình phạt chu di ba họ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ba đời (cha, bản thân và con trai); tam tộc (hình phạt chu di ba họ)

    • Tam tộc chỉ ba đời: cha, con và cháu.

  2. danh từ

    ba họ (họ cha, họ mẹ, họ vợ)

    • Tam tộc là gia tộc của bạn, gia tộc của mẹ bạn và gia tộc của vợ bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.