三文鱼

三文鱼
sānwén
tam văn ngư

cá hồi

1 nghĩa#25835
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá hồi

    • Tôi thích ăn cá hồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.