三思而行

三思而行
sānérxíng
tam tư nhi hành

nghĩ kỹ trước khi hành động; tam tư nhi hậu hành [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghĩ kỹ trước khi hành động; tam tư nhi hậu hành [thành ngữ]

    • Hãy suy nghĩ kỹ trước khi hành động, đừng bốc đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.