Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三弦
三弦
tam huyền
đàn tam huyền (nhạc cụ dây gảy 3 dây, hộp cộng hưởng bọc da rắn, cổ dài, dùng trong âm nhạc dân gian và tuồng kịch)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn tam huyền (nhạc cụ dây gảy 3 dây, hộp cộng hưởng bọc da rắn, cổ dài, dùng trong âm nhạc dân gian và tuồng kịch)
- 。
Anh ấy biết chơi đàn tam huyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 玄huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
三弦
Phồn thể三
tam huyền
đàn tam huyền (nhạc cụ dây gảy 3 dây, hộp cộng hưởng bọc da rắn, cổ dài, dùng trong âm nhạc dân gian và tuồng kịch)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn tam huyền (nhạc cụ dây gảy 3 dây, hộp cộng hưởng bọc da rắn, cổ dài, dùng trong âm nhạc dân gian và tuồng kịch)
- 。
Anh ấy biết chơi đàn tam huyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.