三字经

三字经
sānjīng
tam tự kinh

bộ "Tam Tự Kinh"; (lóng) lời chửi thề (ba chữ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ "Tam Tự Kinh"; (lóng) lời chửi thề (ba chữ)

    • Anh ấy đã chửi một câu tục tĩu.

  2. danh từ

    Tam Tự Kinh (sách học vỡ lòng thời xưa, mỗi câu ba chữ)

    • Tam Tự Kinh là sách vỡ lòng cho trẻ em thời Trung Quốc cổ đại.

  3. danh từ

    Tam Tự Kinh (sách học vỡ lòng thời Nho giáo thế kỷ 13, mỗi câu 3 chữ)

    • Tam Tự Kinh là sách đọc của trẻ em thời Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.