三天两头

三天两头
sāntiānliǎngtóu
tam thiên lưỡng đầu

hầu như ngày nào cũng vậy; liên tục [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hầu như ngày nào cũng vậy; liên tục [thành ngữ]

    • Anh ấy đến nhà tôi hầu như mỗi ngày.

  2. trạng từ

    thỉnh thoảng; không thường xuyên nhưng hay xảy ra

    • Anh ấy thường xuyên đến nhà tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.