三只手

三只手
sānzhīshǒu
tam chích thủ

kẻ móc túi; tên trộm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ móc túi; tên trộm

    • Cẩn thận kẻ móc túi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.