三包

三包
sānbāo
tam bao

ba bảo đảm (sửa chữa, đổi hàng, hoàn tiền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ba bảo đảm (sửa chữa, đổi hàng, hoàn tiền)

    • Sản phẩm này có dịch vụ ba đảm bảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.