三分头

三分头
sānfēntóu
tam phân đầu

kiểu tóc cắt ngắn thông thường cho nam (tóc dài khoảng 3 phần)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểu tóc cắt ngắn thông thường cho nam (tóc dài khoảng 3 phần)

    • Anh ấy đã cắt một kiểu tóc nam thông thường.

  2. danh từ

    kiểu tóc cắt ngắn (húi ba phân)

    • Anh ấy đã cắt kiểu tóc ngắn hai bên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.