三倍

三倍
sānbèi
tam bội

gấp ba; ba lần

1 nghĩa#11590
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    gấp ba; ba lần

    数量是原来的三次shùliàng shì yuánlái de sān cì

    • Giá này là gấp ba.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.