Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三代
三代
tam đại
ba thế hệ trong gia đình; tam đại
2 nghĩa#31803
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
ba thế hệ trong gia đình; tam đại
- 。
Gia đình họ là ba thế hệ sống chung một nhà.
- 貳名danh từ
ba triều đại đầu tiên (Hạ, Thương, Chu); ba thế hệ
- 、、。
Ba triều đại trong lịch sử Trung Quốc là Hạ, Thương, Chu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
三代
Phồn thể三
tam đại
ba thế hệ trong gia đình; tam đại
2 nghĩa#31803
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
ba thế hệ trong gia đình; tam đại
- 。
Gia đình họ là ba thế hệ sống chung một nhà.
- 貳名danh từ
ba triều đại đầu tiên (Hạ, Thương, Chu); ba thế hệ
- 、、。
Ba triều đại trong lịch sử Trung Quốc là Hạ, Thương, Chu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.