Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三不知
三不知
tam bất tri
không biết gì cả; mù tịt; ba không biết (không biết đầu, giữa, cuối) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
không biết gì cả; mù tịt; ba không biết (không biết đầu, giữa, cuối) [thành ngữ]
- 。
Tôi không biết gì về chuyện này.
- 貳形tính từ
không biết gì cả; mù tịt về mọi chuyện
- 。
Anh ấy hoàn toàn không biết gì về chuyện này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ三不知
Phồn thể三
tam bất tri
không biết gì cả; mù tịt; ba không biết (không biết đầu, giữa, cuối) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
không biết gì cả; mù tịt; ba không biết (không biết đầu, giữa, cuối) [thành ngữ]
- 。
Tôi không biết gì về chuyện này.
- 貳形tính từ
không biết gì cả; mù tịt về mọi chuyện
- 。
Anh ấy hoàn toàn không biết gì về chuyện này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.