三下五除二

三下五除二
sānxiàchúèr
tam hạ ngũ trừ nhị

làm nhanh gọn lẹ; thoắt cái là xong [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    làm nhanh gọn lẹ; thoắt cái là xong [thành ngữ]

    • Anh ấy giải quyết vấn đề rất nhanh chóng.

  2. trạng từ

    nhanh gọn lẹ; làm trong nháy mắt [thành ngữ]

    • Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng.

  3. trạng từ

    làm nhanh gọn lẹ; ba chân bốn cẳng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.