万里迢迢

万里迢迢
wàntiáotiáo
vạn lý điều điều

vạn dặm xa xôi; đường sá xa vời vợi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    vạn dặm xa xôi; đường sá xa vời vợi [thành ngữ]

    • Anh ấy đã đi một quãng đường rất xa từ nước ngoài trở về.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.