万象

万象
wànxiàng
vạn tượng

muôn hình vạn trạng; vạn vật; mọi hiện tượng trong vũ trụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    muôn hình vạn trạng; vạn vật; mọi hiện tượng trong vũ trụ

    • Vạn vật đổi mới.

  2. danh từ

    Viêng Chăn, thủ đô Lào

    • Viêng Chăn là thủ đô của Lào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.