万箭穿心

万箭穿心
wànjiànchuānxīn
vạn tiễn xuyên tâm

nghìn mũi tên xuyên tim (đau đớn tột cùng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghìn mũi tên xuyên tim (đau đớn tột cùng) [thành ngữ]

    • Anh ấy cảm thấy nỗi đau như vạn mũi tên xuyên tim.

  2. tính từ

    vạn mũi tên xuyên tim (đau đớn tột cùng) [thành ngữ]

    • Anh ấy đau khổ tột cùng, không thể chịu đựng được.

  3. động từ

    vạn mũi tên xuyên tim (đau đớn tột cùng; bị chỉ trích tơi bời) [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy như ngàn mũi tên xuyên tim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.