万年青

万年青
wànniánqīng
vạn niên thanh

cây vạn niên thanh (Rohdea japonica)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây vạn niên thanh (Rohdea japonica)

    • Vạn niên thanh là một loại cây cảnh phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.