万古长春

万古长春
wànchángchūn
vạn cổ trường xuân

xanh tươi muôn thuở; trường tồn mãi mãi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xanh tươi muôn thuở; trường tồn mãi mãi [thành ngữ](kế thừa)

    • Tình hữu nghị vạn cổ trường thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.