七荤八素

七荤八素
hūn
thất huân bát tố

bảy mặn tám chay (lộn xộn, không phân biệt được gì) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bảy mặn tám chay (lộn xộn, không phân biệt được gì) [thành ngữ]

    • Anh ấy bị tin tức bất ngờ này làm cho bối rối.

  2. tính từ

    bối rối; choáng váng; không biết mình đang làm gì [thành ngữ]

    • Anh ấy bị làm phiền đến mức đầu óc quay cuồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.