七拼八凑

七拼八凑
pīncòu
thất bính bát thấu

chắp vá lung tung; ghép nhặt tứ tung [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chắp vá lung tung; ghép nhặt tứ tung [thành ngữ]

    • Những thứ này đều được lắp ráp ngẫu nhiên.

  2. tính từ

    chắp vá lung tung; góp nhặt tạm bợ [thành ngữ]

    • Anh ấy đã viết một bài báo chắp vá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.