七折八扣

七折八扣
zhékòu
thất chiết bát khấu

giảm đi đủ thứ; bị trừ hết chỗ này chỗ kia [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giảm đi đủ thứ; bị trừ hết chỗ này chỗ kia [thành ngữ]

    • Sau nhiều khoản giảm trừ, giá đã rẻ hơn rất nhiều.

  2. tính từ

    giảm đi rất nhiều; bị khấu trừ đủ thứ [thành ngữ]

    • Sau khi giảm giá rất nhiều, bộ quần áo này rất rẻ.

  3. trạng từ

    giảm đi rất nhiều; bị cắt xén đáng kể [thành ngữ]

    • Kế hoạch này đã bị sửa đổi đáng kể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.