七扭八歪

七扭八歪
niǔwāi
thất nữu bát oai

vặn vẹo méo mó; xiêu vẹo lệch lạc [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vặn vẹo méo mó; xiêu vẹo lệch lạc [thành ngữ]

    • Cái cây này mọc méo mó.

  2. tính từ

    vặn vẹo; cong queo; xiêu vẹo [thành ngữ]

    • Cái cây này mọc xiêu vẹo.

  3. tính từ

    vặn vẹo xiêu lệch; lệch lạc không đều [thành ngữ]

    • Bức tranh này treo xiêu vẹo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.