- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; phân minh từng điểm một [thành ngữ]
rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; phân minh từng điểm một [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất rõ ràng, rành mạch.
rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; phân minh từng điểm một [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.
rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; làm việc cẩn thận đâu ra đó [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
rõ ràng rành mạch; đinh ra đinh mão ra mão (không lẫn lộn) [thành ngữ]
rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; phân minh từng điểm một [thành ngữ]
rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; phân minh từng điểm một [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất rõ ràng, rành mạch.
rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; phân minh từng điểm một [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.
rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; làm việc cẩn thận đâu ra đó [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
rõ ràng rành mạch; đinh ra đinh mão ra mão (không lẫn lộn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.