丁是丁,卯是卯

丁是丁,卯是卯
dīngshìdīng,mǎoshìmǎo

rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; phân minh từng điểm một [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; phân minh từng điểm một [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc rất rõ ràng, rành mạch.

  2. tính từ

    rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; phân minh từng điểm một [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.

  3. tính từ

    rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; làm việc cẩn thận đâu ra đó [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc rất cẩn thận.

  4. tính từ

    rõ ràng rành mạch; đinh ra đinh mão ra mão (không lẫn lộn) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.