一马平川

一马平川
píngchuān
nhất mã bình xuyên

đồng bằng thẳng cánh cò bay; đất bằng phẳng trải dài [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng bằng thẳng cánh cò bay; đất bằng phẳng trải dài [thành ngữ]

    • Đây là một vùng đồng bằng rộng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.