一马勺坏一锅

一马勺坏一锅
sháohuàiguō
nhất mã thược hoại nhất oa

Một muôi hỏng cả nồi (một con sâu làm rầu nồi canh) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Một muôi hỏng cả nồi (một con sâu làm rầu nồi canh) [thành ngữ]

  2. danh từ

    Một con sâu làm rầu nồi canh [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.