一饱眼福

一饱眼福
bǎoyǎn
nhất bão nhãn phúc

được dịp no mắt; thỏa mắt nhìn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được dịp no mắt; thỏa mắt nhìn [thành ngữ]

    • Hôm nay chúng tôi đã được mãn nhãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.