一颦一笑

一颦一笑
pínxiào
nhất tần nhất tiếu

mỗi cau mày mỗi nụ cười; từng cử chỉ biểu cảm nhỏ nhất [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mỗi cau mày mỗi nụ cười; từng cử chỉ biểu cảm nhỏ nhất [thành ngữ]

    • Mỗi cái nhíu mày và nụ cười của cô ấy đều thật đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.