- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
dốc lòng dốc sức vào một việc; một lòng một dạ [thành ngữ]
dốc lòng dốc sức vào một việc; một lòng một dạ [thành ngữ]
Anh ấy một lòng học tập.
dốc lòng dốc sức vào một việc; một lòng một dạ [thành ngữ]
dốc lòng dốc sức vào một việc; một lòng một dạ [thành ngữ]
Anh ấy một lòng học tập.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.