一门心思

一门心思
ménxīnsi
nhất môn tâm tư

dốc lòng dốc sức vào một việc; một lòng một dạ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    dốc lòng dốc sức vào một việc; một lòng một dạ [thành ngữ]

    • Anh ấy một lòng học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.