一锅粥

一锅粥
guōzhōu
nhất oa chúc

hỗn độn như nồi cháo; lộn xộn một mớ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hỗn độn như nồi cháo; lộn xộn một mớ

    • Đây đúng là một nồi cháo.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.

  2. danh từ

    lộn xộn như nồi cháo; hỗn độn (bóng)

    • Mọi chuyện trở nên lộn xộn hết cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.