- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
dọn sạch bách; nhổ tận gốc [thành ngữ]
dọn sạch bách; nhổ tận gốc [thành ngữ](kế thừa)
Họ đã quét sạch hang ổ của kẻ thù.
dọn sạch bóng; nhổ tận gốc; bắt trọn ổ(kế thừa)
Họ đã dọn sạch hang ổ của kẻ thù.
tru diệt; tiêu diệt; giết sạch(kế thừa)
Họ đã tiêu diệt sạch kẻ thù.
dọn sạch bách; nhổ tận gốc [thành ngữ]
dọn sạch bách; nhổ tận gốc [thành ngữ](kế thừa)
Họ đã quét sạch hang ổ của kẻ thù.
dọn sạch bóng; nhổ tận gốc; bắt trọn ổ(kế thừa)
Họ đã dọn sạch hang ổ của kẻ thù.
tru diệt; tiêu diệt; giết sạch(kế thừa)
Họ đã tiêu diệt sạch kẻ thù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.