一锅端

一锅端
guōduān
nhất oa đoan

dọn sạch bách; nhổ tận gốc [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dọn sạch bách; nhổ tận gốc [thành ngữ](kế thừa)

    • Họ đã quét sạch hang ổ của kẻ thù.

  2. động từ

    dọn sạch bóng; nhổ tận gốc; bắt trọn ổ(kế thừa)

    • Họ đã dọn sạch hang ổ của kẻ thù.

  3. động từ

    tru diệt; tiêu diệt; giết sạch(kế thừa)

    • Họ đã tiêu diệt sạch kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.