一钱不值

一钱不值
qiánzhí
nhất tiền bất trị

chẳng đáng một xu; hoàn toàn vô giá trị [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chẳng đáng một xu; hoàn toàn vô giá trị [thành ngữ]

    • Lời khuyên của anh ấy chẳng đáng một xu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.