一递一个

一递一个
nhất đệ nhất cá

lần lượt từng cái một; hết cái này đến cái khác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    lần lượt từng cái một; hết cái này đến cái khác

    • Họ chuyền bóng cho nhau từng người một.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.