一边
vừa … vừa … (一边…一边…); một bên
NGHĨA
- 壹
vừa … vừa … (一边…一边…); một bên
- 貳副trạng từ
một bên; vừa...vừa... (diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời)
中同时做两件事情tóngshí zuò liǎng jiàn shìqing
- 。
Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem TV.
- 。
Cô ấy vừa nghêu ngao hát vừa làm việc nhà.
- 參名danh từ
một bên; một phía; một phương
中东西或地方的左右或前后的某一个方向dōngxi huò dìfang de zuǒyòu huò qiánhòu de mǒu yī ge fāngxiàng
- 。
Mời ngồi sang một bên.
- ,。
Để hành lý sang một bên, đừng chắn lối đi.
- 肆副trạng từ
vừa...vừa...; một bên; bên cạnh
中同时做两件事;一面……一面……tóngshí zuò liǎng jiàn shì;yī miàn……yī miàn……
- 。
Cô ấy vừa ngân nga bài hát vừa rửa bát.
- 伍副trạng từ
một mặt; vừa...vừa...; một bên
中同时做两件事或表示两个方面tóngshí zuò liǎng jiàn shì huò biǎoshì liǎng ge fāngmiàn
- 。
Anh ấy vừa đọc sách vừa nghe nhạc.
- 。
Cô ấy vừa nấu ăn vừa trò chuyện với tôi.
- 陸副trạng từ
một mặt; thứ nhất là
中表示事物的某一方面或角度;同时进行的事情biǎoshì shìwù de mǒuyī fāngmiàn huò jiǎodù;tongshí jìnxíng de shìqing
- ,。
Cô ấy vừa hát vừa nhảy, trông rất vui.
vừa … vừa … (一边…一边…); một bên
NGHĨA
- 壹
vừa … vừa … (一边…一边…); một bên
- 貳副trạng từ
một bên; vừa...vừa... (diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời)
中同时做两件事情tóngshí zuò liǎng jiàn shìqing
- 。
Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem TV.
- 。
Cô ấy vừa nghêu ngao hát vừa làm việc nhà.
- 參名danh từ
một bên; một phía; một phương
中东西或地方的左右或前后的某一个方向dōngxi huò dìfang de zuǒyòu huò qiánhòu de mǒu yī ge fāngxiàng
- 。
Mời ngồi sang một bên.
- ,。
Để hành lý sang một bên, đừng chắn lối đi.
- 肆副trạng từ
vừa...vừa...; một bên; bên cạnh
中同时做两件事;一面……一面……tóngshí zuò liǎng jiàn shì;yī miàn……yī miàn……
- 。
Cô ấy vừa ngân nga bài hát vừa rửa bát.
- 伍副trạng từ
một mặt; vừa...vừa...; một bên
中同时做两件事或表示两个方面tóngshí zuò liǎng jiàn shì huò biǎoshì liǎng ge fāngmiàn
- 。
Anh ấy vừa đọc sách vừa nghe nhạc.
- 。
Cô ấy vừa nấu ăn vừa trò chuyện với tôi.
- 陸副trạng từ
một mặt; thứ nhất là
中表示事物的某一方面或角度;同时进行的事情biǎoshì shìwù de mǒuyī fāngmiàn huò jiǎodù;tongshí jìnxíng de shìqing
- ,。
Cô ấy vừa hát vừa nhảy, trông rất vui.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.