一边

一边
biān
nhất biên

một bên; vừa...vừa... (diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời)

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#1519
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    một bên; vừa...vừa... (diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời)

    同时做两件事情tóngshí zuò liǎng jiàn shìqing

    • Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem TV.

    • Cô ấy vừa nghêu ngao hát vừa làm việc nhà.

  2. danh từ

    một bên; một phía; một phương

    东西或地方的左右或前后的某一个方向dōngxi huò dìfang de zuǒyòu huò qiánhòu de mǒu yī ge fāngxiàng

    • Mời ngồi sang một bên.

    • Để hành lý sang một bên, đừng chắn lối đi.

  3. trạng từ

    vừa...vừa...; một bên; bên cạnh

    同时做两件事;一面……一面……tóngshí zuò liǎng jiàn shì;yī miàn……yī miàn……

    • Cô ấy vừa ngân nga bài hát vừa rửa bát.

  4. trạng từ

    một mặt; vừa...vừa...; một bên

    同时做两件事或表示两个方面tóngshí zuò liǎng jiàn shì huò biǎoshì liǎng ge fāngmiàn

    • Anh ấy vừa đọc sách vừa nghe nhạc.

    • Cô ấy vừa nấu ăn vừa trò chuyện với tôi.

  5. trạng từ

    một mặt; thứ nhất là

    表示事物的某一方面或角度;同时进行的事情biǎoshì shìwù de mǒuyī fāngmiàn huò jiǎodù;tongshí jìnxíng de shìqing

    • Cô ấy vừa hát vừa nhảy, trông rất vui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.