Tới nội dung chính

一边

一边
yībiān
nhất biên

vừa … vừa … (一边…一边…); một bên

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#1519
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    vừa … vừa … (一边…一边…); một bên

  2. 貳副trạng từ

    một bên; vừa...vừa... (diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời)

    中同时做两件事情tóngshí zuò liǎng jiàn shìqing

    • 。

      Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem TV.

    • 。

      Cô ấy vừa nghêu ngao hát vừa làm việc nhà.

  3. 參名danh từ

    một bên; một phía; một phương

    中东西或地方的左右或前后的某一个方向dōngxi huò dìfang de zuǒyòu huò qiánhòu de mǒu yī ge fāngxiàng

    • 。

      Mời ngồi sang một bên.

    • ,。

      Để hành lý sang một bên, đừng chắn lối đi.

  4. 肆副trạng từ

    vừa...vừa...; một bên; bên cạnh

    中同时做两件事;一面……一面……tóngshí zuò liǎng jiàn shì;yī miàn……yī miàn……

    • 。

      Cô ấy vừa ngân nga bài hát vừa rửa bát.

  5. 伍副trạng từ

    một mặt; vừa...vừa...; một bên

    中同时做两件事或表示两个方面tóngshí zuò liǎng jiàn shì huò biǎoshì liǎng ge fāngmiàn

    • 。

      Anh ấy vừa đọc sách vừa nghe nhạc.

    • 。

      Cô ấy vừa nấu ăn vừa trò chuyện với tôi.

  6. 陸副trạng từ

    một mặt; thứ nhất là

    中表示事物的某一方面或角度;同时进行的事情biǎoshì shìwù de mǒuyī fāngmiàn huò jiǎodù;tongshí jìnxíng de shìqing

    • ,。

      Cô ấy vừa hát vừa nhảy, trông rất vui.

一
yī
nhất
BỘ THỦ⼀
1 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu