一身是胆

一身是胆
shēnshìdǎn
nhất thân thị đảm

gan dạ phi thường; toàn thân là gan (dũng cảm không biết sợ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gan dạ phi thường; toàn thân là gan (dũng cảm không biết sợ) [thành ngữ]

    • Anh ấy rất dũng cảm, không bao giờ sợ hãi.

  2. tính từ

    gan dạ phi thường; mình dạn dĩ từ đầu đến chân [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.