一语成谶

一语成谶
chéngchèn
nhất ngữ thành sấm

lời nói thành lời tiên tri (bi thảm) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lời nói thành lời tiên tri (bi thảm) [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy đã trở thành điềm báo, dự đoán một tương lai bất hạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.