xiān
tiêm
bộ cửu · 17 nét

hành dại; tỏi tây dại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành dại; tỏi tây dại

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.