一言不发

一言不发
yán
nhất ngôn bất phát

không nói một lời; im lặng như tờ [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#32044
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không nói một lời; im lặng như tờ [thành ngữ]

    • Anh ấy không nói một lời nào rồi bỏ đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.