一言一行

一言一行
yánxíng
nhất ngôn nhất hành

mỗi lời nói mỗi hành động; nhất ngôn nhất hành [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mỗi lời nói mỗi hành động; nhất ngôn nhất hành [thành ngữ]

    • Mọi lời nói và hành động của anh ấy đều rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.