一览表

一览表
lǎnbiǎo
nhất lãm biểu

bảng tổng hợp; danh sách; bảng thống kê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng tổng hợp; danh sách; bảng thống kê

    • Xin hãy cho tôi một bản danh sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.