一脸茫然

一脸茫然
liǎnmángrán
nhất kiểm mang nhiên

vẻ mặt ngơ ngác; mặt đần ra không hiểu gì

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. vẻ mặt ngơ ngác; mặt đần ra không hiểu gì

  2. tính từ

    vẻ mặt ngơ ngác; trông hoàn toàn bối rối

    • Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt bối rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.