一胎制

一胎制
tāizhì
nhất thai chế

chính sách một con

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chính sách một con

    • Trung Quốc trước đây đã thực hiện chính sách một con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.