一线之隔

一线之隔
xiànzhī
nhất tuyến chi cách

chỉ cách nhau một sợi chỉ; ranh giới mong manh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ cách nhau một sợi chỉ; ranh giới mong manh

    • Thành công và thất bại thường chỉ cách nhau một đường tơ kẽ tóc.

  2. danh từ

    cách nhau một sợi chỉ; ranh giới mong manh

    • Giữa họ chỉ có một ranh giới mong manh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.