一级棒

一级棒
bàng
nhất cấp bổng

hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)

  2. tuyệt vời; số một; cực đỉnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.