一箭双雕

一箭双雕
jiànshuāngdiāo
nhất tiễn song điêu

một mũi tên trúng hai đích; nhất tiễn hạ song điêu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một mũi tên trúng hai đích; nhất tiễn hạ song điêu [thành ngữ]

    • Anh ấy một mũi tên trúng hai đích, vừa hoàn thành công việc vừa học được kỹ năng mới.

  2. tính từ

    một mũi tên hạ hai con đại bàng; nhất tiễn hạ song điêu [thành ngữ]

    • Anh ấy một mũi tên trúng hai đích, vừa tiết kiệm tiền vừa tiết kiệm thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.