一种

一种
zhǒng
nhất chủng

một loại; một kiểu

1 nghĩa#487
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    một loại; một kiểu

    表示某类事物中的一个biǎoshì mǒulèi shìwù zhōng de yīgè

    • Đây là một loại trái cây mới.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.