一石二鸟

一石二鸟
shíèrniǎo
nhất thạch nhị điểu

một mũi tên trúng hai đích; nhất thạch nhị điểu [thành ngữ]

1 nghĩa#48143
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một mũi tên trúng hai đích; nhất thạch nhị điểu [thành ngữ]

    • Phương pháp này có thể nhất cử lưỡng tiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.